vẹn toàn

  1. qui a un ensemble achevé de
    • Tài sắc vẹn toàn
      qui a un ensemble achevé de talent et de beauté
  2. (lạm) như vẹn tuyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vẹn toàn"

vẹn toàn
Tình nghĩa vẹn toàn là điều quý giá nhất.